
LƯU Ý MỚI: TIKTOK SHOP BẮT BUỘC NBH CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ THUỘC TÍNH SẢN PHẨM TỪ 20/3/2026
Từ ngày 20/03/2026, TikTok Shop sẽ chính thức triển khai quy định mới liên quan đến việc cung cấp thông tin thuộc tính sản phẩm khi đăng bán. Đây là một cập nhật quan trọng mà người bán cần nắm rõ để tránh ảnh hưởng đến quá trình xét duyệt sản phẩm cũng như hiệu quả kinh doanh.
Thuộc tính sản phẩm & Thông tin vận chuyển
Việc duy trì thông tin Mã sản phẩm lưu kho (SKU) chính xác giúp bạn đăng những sản phẩm có nhiều biến thể khác nhau một cách rõ ràng bằng cách mô tả thuộc tính của sản phẩm. SKU giúp bạn theo dõi các sản phẩm có kích cỡ, màu sắc, hương vị khác nhau, v.v., có trong một danh sách đăng bán. Các sản phẩm này hiển thị dưới dạng biến thể của sản phẩm gốc, cho phép khách hàng lựa chọn theo ý muốn. Ví dụ: một chiếc áo phông (sản phẩm) có nhiều kích cỡ khác nhau (mỗi kích cỡ khác nhau là một SKU).
Khi bạn đăng bán một số loại sản phẩm nhất định, chúng tôi có thể yêu cầu bạn cung cấp thông tin SKU về màu sắc, kích cỡ, mẫu mã và các thuộc tính quan trọng khác.

Lưu ý: Từng danh mục sản phẩm nhất định sẽ có yêu cầu riêng về Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm. Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm là các thông tin về sản phẩm giúp khách hàng ra quyết định sáng suốt trước khi mua hàng.
Làm cách nào để tải lên thuộc tính cho danh sách đăng bán sản phẩm mới?
Để điền Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm cho một danh sách đăng bán sản phẩm mới, bạn có thể:
- Truy cập vào trang chủ của Trung tâm Nhà bán hàng và chọn “Sản phẩm” > “Quản lý sản phẩm“.
- Nhấp vào “Thêm sản phẩm mới“.
- Hãy tham khảo các bảng bên dưới để xác định các thuộc tính được yêu cầu cho danh mục sản phẩm của bạn.
- Điền các thuộc tính bắt buộc trong các mục có tiêu đề Thuộc tính sản phẩm và Chi tiết sản phẩm bằng cách:
- Chọn từ các tùy chọn có sẵn trong danh sách thả xuống; hoặc
- Nhập thông tin bằng cách thủ công dưới dạng văn bản tự do.
- Nhấp vào “Gửi để xét duyệt“.

Làm cách nào để tải lên thuộc tính sản phẩm cho các sản phẩm đã được đăng bán rồi?
Để điền Thuộc tính của sản phẩm cho các sản phẩm đã được đăng bán trước đó, bạn có thể:
- Truy cập vào trang chủ của Trung tâm Nhà bán hàng và chọn “Sản phẩm” > “Quản lý sản phẩm“.
- Nhấp vào “Chỉnh sửa“.

- Điền các thuộc tính bắt buộc của sản phẩm được yêu cầu trong các mục có tiêu đề ”Thuộc tính sản phẩm” và “Chi tiết sản phẩm” bằng cách:
- Chọn từ các tùy chọn có sẵn trong danh sách thả xuống; hoặc
- Nhập thông tin bằng cách thủ công dưới dạng văn bản tự do.
- Nhấp vào “Cập nhật“.

Điều gì xảy ra nếu NBH vi phạm các nguyên tắc này?
Nếu phát hiện ra rằng bạn vi phạm các nguyên tắc này, TikTok Shop có thể áp dụng các hành động thực thi đối với tài khoản của bạn. Điều này có thể bao gồm vô hiệu hóa sản phẩm. Bạn nên lưu ý rằng các hành động vi phạm lặp lại sẽ dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng hơn.
Các thuộc tính bắt buộc được yêu cầu đối với tất cả các danh mục sản phẩm
| Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Tên sản phẩm phải được nêu chính xác, đầy đủ, không viết tắt hoặc sử dụng lối diễn đạt gây hiểu lầm về bản chất, chức năng và thành phần của sản phẩm. |
| Nguồn gốc sản phẩm | Sản phẩm phải thể hiện trung thực thông tin sản xuất (quốc gia/vùng lãnh thổ), tuân thủ các quy định pháp luật về nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. |
| Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm | – Đối với cá nhân: Cung cấp họ tên đầy đủ ghi trên CMND/Hộ chiếu cùng với địa chỉ thường trú/nơi đăng ký cư trú.- Đối với tổ chức: Cung cấp tên đầy đủ của công ty/tổ chức kinh doanh/hộ kinh doanh cùng với địa chỉ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản pháp lý tương đương được Pháp luật phê duyệt. |
Các thuộc tính bắt buộc được yêu cầu đối với từng danh mục sản phẩm cụ thể
Bắt đầu từ 20/03/2026, người bán sẽ bắt buộc phải cung cấp thêm các thông tin về thuộc tính sản phẩm khi đăng sản phẩm trên Trung tâm Nhà bán hàng TikTok Shop. Đối với các sản phẩm thuộc các ngành hàng Làm đẹp & Chăm sóc cá nhân, Sức khỏe, Mẹ & Bé, và Thực phẩm & Đồ uống, người bán cần cung cấp thêm các thông tin về giấy phép sản phẩm, bao gồm:
- Loại giấy phép đăng kí sản phẩm
- Số đăng kí
- Ngày cấp
Nơi cấpĐể làm rõ, các ngành hàng được yêu cầu nói trên có thể được cập nhật theo từng thời điểm, tuỳ theo yêu cầu của cơ quan chức năng và/ hoặc pháp luật hiện hành.
| STT | THÔNG TIN BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH HÀNG | CHI TIẾT CỤ THỂ CẦN LIỆT KÊ |
| 1 | Lương thực | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 2 | Thực phẩm | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng/bảo quản | ||
| 3 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/thành phần định lượnghoặc giá trị dinh dưỡng | ||
| Hướng dẫn sử dụng/bảo quản | ||
| Khuyến cáo về nguy cơ (nếu có) | ||
| Nêu rõ “thực phẩm bảo vệ sức khỏe” | ||
| Nêu rõ “thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh” | ||
| 4 | Thực phẩm đã qua chiếu xạ | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Trọng lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Nêu rõ “thực phẩm đã qua chiếu xạ” | ||
| 5 | Thực phẩm biến đổi gen | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Trọng lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Nêu rõ “thực phẩm biến đổi gen” kèm thành phần/hàm lượng biến đổi gen | ||
| 6 | Đồ uống (trừ rượu) | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng/bảo quản | ||
| 7 | Phụ gia thực phẩm | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần định lượng | ||
| Hạn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Nêu rõ “phụ gia thực phẩm” | ||
| 8 | Vi chất dinh dưỡng | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Thành phần | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Nêu rõ “dùng cho thực phẩm” | ||
| Nguyên liệu thực phẩm | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm | |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| 9 | Tên nguyên liệu | |
| Định lượng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| 10 | Trang thiết bị y tế | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Số lưu hành | ||
| Số sê ri | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 11 | Mỹ phẩm | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Định lượng | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Số lô sản xuất | ||
| Ngày sản xuất & Hạn sử dụng | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 12 | Hóa chất gia dụng | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/hàm lượng hoạt chất | ||
| Số lô sản xuất | ||
| Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| 13 | Thức ăn chăn nuôi | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 14 | Thuốc thú y, vắcxin, chế phẩm sinh học dùng trong thú y | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần định lượng | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 15 | Thức ăn thủy sản | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Số điện thoại (nếu có) | ||
| 16 | Thuốc bảo vệ thực vật | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần hàm lượng | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 17 | Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Số điện thoại (nếu có) | ||
| 18 | Giống cây trồng | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 19 | Đồ chơi trẻ em | Chất liệu |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Ngày sản xuất | ||
| 20 | Sản phẩm dệt, may, da, giầy | Thành phần/thành phần định lượng |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Năm sản xuất | ||
| 21 | Sản phẩm nhựa, cao su | Định lượng |
| Thành phần | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Tháng sản xuất | ||
| 22 | Giấy, bìa, cacton | Định lượng |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Tháng sản xuất | ||
| 23 | Đồ dùng giảng dạy, đồ dùng học tập, văn phòng phẩm | Định lượng |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 24 | Ấn phẩm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, văn học, nghệ thuật, tôn giáo | Nhà xuất bản/nhà sản xuất/nhà in |
| Tên tác giả/dịch giả | ||
| Giấy phép xuất bản | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 25 | Nhạc cụ | Thông số kỹ thuật |
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 26 | Dụng cụ thể dục thể thao, máy tập thể dục thể thao | Định lượng |
| Thành phần | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Năm sản xuất | ||
| 27 | Đồ gỗ | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 28 | Sản phẩm sành, sứ, thủy tinh | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 29 | Hàng thủ công mỹ nghệ | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 30 | Đồ gia dụng, thiết bị gia dụng (không dùng điện) | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 31 | Bạc | Định lượng |
| Thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 32 | Đá quý | Định lượng |
| Thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 33 | Vàng, trang sức, mỹ nghệ | Hàm lượng |
| Khối lượng | ||
| Khối lượng vật gắn (nếu có) | ||
| Mã ký hiệu sản phẩm | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 34 | Trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| 35 | Thiết bị bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử; Sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới. | Ngày sản xuất |
| Dung lượng lưu trữ | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Tình trạng | ||
| 36 | Máy móc, trang thiết bị cơ khí | Trọng lượng |
| Công suất | ||
| Thông tin cảnh báo an toàn | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Tháng sản xuất | ||
| 37 | Máy móc, trang thiết bị đo lường, thử nghiệm | Trọng lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| 38 | Sản phẩm luyện kim | Định lượng |
| Thành phần định lượng | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| 39 | Dụng cụ đánh bắt thủy sản | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Số điện thoại (nếu có) | ||
| 40 | Ô tô | Tên nhà sản xuất |
| Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại | ||
| Số khung/số VIN | ||
| Khối lượng thân xe | ||
| Số người cho phép chở (đối với xe chở người) | ||
| Khối lượng toàn bộ thiết kế | ||
| Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước | ||
| Năm sản xuất | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 41 | Romooc, somi romooc | Tên nhà sản xuât |
| Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (model code) | ||
| Số khung hoặc số VIN | ||
| Khối lượng bản thân | ||
| Khối lượng toàn bộ thiết kế | ||
| Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước | ||
| Năm sản xuất | ||
| Thông tin cảnh bảo (nếu có) | ||
| 42 | Mô tô, xe máy | Tên nhà sản xuất |
| Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại | ||
| Số khung | ||
| Khối lượng xe | ||
| Dung tích xi lanh | ||
| Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước | ||
| Năm sản xuất | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 43 | Xe máy chuyên dùng | Tên nhà sản xuất |
| Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại | ||
| Số khung | ||
| Thông số kỹ thuật đặc trưng | ||
| Năm sản xuất | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 44 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ | Nhà sản xuất |
| Thương hiệu | ||
| Trọng lượng | ||
| Số người cho phép chở | ||
| Số khung | ||
| Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 45 | Xe đạp | Tên nhà sản xuất |
| Năm sản xuất | ||
| Thông số kỹ thuật cơ bản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 46 | Phụ tùng của phương tiện giao thông | Mã phụ tùng |
| Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại | ||
| Năm sản xuất (nếu có) | ||
| Thông số kỹ thuật (nếu có) | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 47 | Vật liệu xây dựng và trang trí nội thất | Định lượng |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Tháng sản xuất | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 48 | Các sản phẩm từ dầu mỏ | Định lượng |
| Thành phần | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| 49 | Chất tẩy rửa | Định lượng |
| Tháng sản xuất | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| 50 | Hóa chất | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Hạn sử dụng (nếu có) | ||
| Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có) | ||
| Biện pháp phòng ngừa (nếu có) | ||
| Mã nhận dạng hóa chất (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản | ||
| 51 | Phân bón | Định lượng |
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| Thành phần/thành phần định lượng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng, bảo quản | ||
| 52 | Kính mắt | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| 53 | Đồng hồ | Thành phần |
| Độ sâu chống nước | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| 54 | Bỉm, băng vệ sinh, khẩu trang, bông tẩy trang, bông vệ sinh tai, giấy vệ sinh | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Thành phần | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Tháng sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| 55 | Bàn chải đánh răng | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo | ||
| Tháng sản xuất | ||
| 56 | Khăn ướt | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Thành phần | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Ngày sản xuất | ||
| Hạn sử dụng | ||
| 57 | Máy móc, dụng cụ làm đẹp | Loại giấy phép đăng kí sản phẩm |
| Số đăng kí | ||
| Ngày cấp | ||
| Nơi cấp | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Năm sản xuất | ||
| 58 | Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm | Thành phần |
| Thông số kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| Ngày sản xuất | ||
| 59 | Mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy (gọi tắt là mũ bảo hiểm) | Cỡ mũ bảo hiểm |
| Tháng, năm sản xuất | ||
| Kiểu mũ (model) | ||
| Định lượng | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Nêu rõ “mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe máy” | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) | ||
| 60 | Xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy | Nhãn hiệu |
| Loại Model | ||
| Khối lượng | ||
| Thông số kỹ thuật | ||
| Năm sản xuất | ||
| Hướng dẫn sử dụng | ||
| Thông tin cảnh báo (nếu có) |
Yêu cầu chi tiết đối với một số thuộc tính cụ thể
| QUY CÁCH LIỆT KÊ THUỘC TÍNH SẢN PHẨM | |||
| Loại thuộc tính | Thuộc tính cụ thể | Cách liệt kê trên Seller Center | Ví dụ |
| Định lượng sản phẩm | Khối lượng/Trọng lượng | kilogram (kg), gram (gr) | 50gr, 3 lạng, 1 ký (1kg)… |
| Kích thước | centimet (cm) | chiều cao 15 cm, chiều dài 100 cm… | |
| Mốc thời gian sản phẩm | Ngày sản xuất | – Nhập ngày, tháng, năm theo thông tin trên bao bì sản phẩm- Đối với hạn sử dụng, có thể ghi theo số tháng (tính từ ngày sản xuất). | – NSX/HSD xem trên bao bì sản phẩm- NSX: 20112020 – HSD 20111022- NSX: 20112022 – HSD: 3 năm kể từ ngày sản xuất… |
| Ngày hết hạn | |||
| Hạn sử dụng | |||
| Thông số kỹ thuật | Số khung / Số lô / số sê-ri | Nhập đúng thông tin trên bao bì sản phẩm | 3VWCK21Y62M409688 (số khung xe máy)S/N: 123xx7800 (số sê-ri sản phẩm)… |
| Thông số kỹ thuật chung | – Công suất động cơ, số mã lực…- Nguồn điện: 220V/50-60Hz… | ||
| Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) / Loại Model | Tham khảo thêm ở đây:Link | ||
| Hướng dẫn/Khuyến cáo | Hướng dẫn sử dụng | Nhập đúng thông tin trên bao bì sản phẩm | Uống vào buổi sáng, 30 phút trước khi ăn hoặc 2 giờ sau bữa ăn… |
| Hướng dẫn bảo quản | – Bảo quản lạnh (0 – 4 ° C)- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp… | ||
| Thông tin cảnh báo | – Chỉ được dùng ngoài da- Không dùng cho trẻ dưới 3 tuổi & phụ nữ mang thai- Thực phẩm đã qua chiếu xạ, … | ||
Nguồn: TikTok Shop Academy
Ngoài ra, các shop có thể tham khảo đến với dịch vụ vận hành gian hàng Shopee và TikTok Shop của TUKI Agency, chúng tôi sẽ giúp bạn tối ưu hóa mọi khía cạnh từ A đến Z như quản lý sản phẩm, quảng cáo đến chăm sóc khách hàng. Với đội ngũ chuyên nghiệp và kinh nghiệm dày dặn, chúng tôi cam kết mang lại hiệu quả vượt KPI mong đợi, giúp bạn tập trung vào việc phát triển kinh doanh.
Đăng ký dịch vụ Vận hành sàn TMĐT và có một gian hàng tăng trưởng bền vững tại đây hoặc shop có nhu cầu khám shop đăng ký tại đây !
Hoặc liên hệ ngay: TUKI Agency – Vận hành sàn TMĐT
– Email: tukigroup@gmail.com
– Số điện thoại: 037 482 7341
– Fanpage: https://www.facebook.com/tukiagencyvn
Mục lục
Blog nổi bật
Blog liên quan

TIKTOK SHOP TĂNG PHÍ, CÁC DOANH NGHIỆP ĐÃ CÓ KẾ HOẠCH ĐỂ DUY TRÌ LỢI NHUẬN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2026
Nền tảng TMĐT hướng đến tối đa hóa tổng lợi nhuận, không đơn thuần là tối đa hóa số lượng đơn hàng hay mức phí

MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ CHO NBH SHOPEE VỀ TÍNH NĂNG PHÂN PHỐI VÀ GHI NHẬN DỰA TRÊN SỐ LƯỢT XEM DỊCH VỤ HIỂN THỊ SẢN PHẨM
Từ 29/05/2026, Shopee chính thức thay đổi thuật toán Dịch Vụ Hiển Thị (DVHT): Bổ sung tính phí theo lượt hiển thị (CPM) và ghi

TỔNG HỢP UPDATE THÁNG 5/2026 CÁC CHÍNH SÁCH SHOPEE MALL & SHOP YÊU THÍCH+
Tháng 5/2026 đánh dấu một bước điều chỉnh quan trọng trong chính sách vận hành dành cho Shopee Mall và Shop Yêu Thích+, khi Shopee

LỊCH LÀM VIỆC CÁC ĐƠN VỊ VẬN CHUYỂN VÀ NGHỈ LỄ CỦA SHOPEE VÀ TIKTOK SHOP DỊP GIỖ TỔ & 30/4 – 1/5 2026
Dịp lễ Giỗ Tổ Hùng Vương và kỳ nghỉ 30/4 – 1/5 luôn là thời điểm cao điểm của hoạt động mua sắm và vận


