LƯU Ý MỚI: TIKTOK SHOP BẮT BUỘC NBH CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ THUỘC TÍNH SẢN PHẨM TỪ 20/3/2026

Từ ngày 20/03/2026, TikTok Shop sẽ chính thức triển khai quy định mới liên quan đến việc cung cấp thông tin thuộc tính sản phẩm khi đăng bán. Đây là một cập nhật quan trọng mà người bán cần nắm rõ để tránh ảnh hưởng đến quá trình xét duyệt sản phẩm cũng như hiệu quả kinh doanh.

Thuộc tính sản phẩm & Thông tin vận chuyển

Việc duy trì thông tin Mã sản phẩm lưu kho (SKU) chính xác giúp bạn đăng những sản phẩm có nhiều biến thể khác nhau một cách rõ ràng bằng cách mô tả thuộc tính của sản phẩm. SKU giúp bạn theo dõi các sản phẩm có kích cỡ, màu sắc, hương vị khác nhau, v.v., có trong một danh sách đăng bán. Các sản phẩm này hiển thị dưới dạng biến thể của sản phẩm gốc, cho phép khách hàng lựa chọn theo ý muốn. Ví dụ: một chiếc áo phông (sản phẩm) có nhiều kích cỡ khác nhau (mỗi kích cỡ khác nhau là một SKU).

Khi bạn đăng bán một số loại sản phẩm nhất định, chúng tôi có thể yêu cầu bạn cung cấp thông tin SKU về màu sắc, kích cỡ, mẫu mã và các thuộc tính quan trọng khác.

Lưu ý: Từng danh mục sản phẩm nhất định sẽ có yêu cầu riêng về Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm. Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm là các thông tin về sản phẩm giúp khách hàng ra quyết định sáng suốt trước khi mua hàng.

Làm cách nào để tải lên thuộc tính cho danh sách đăng bán sản phẩm mới?

Để điền Thuộc tính bắt buộc của sản phẩm cho một danh sách đăng bán sản phẩm mới, bạn có thể:

  1. Truy cập vào trang chủ của Trung tâm Nhà bán hàng và chọn “Sản phẩm” > “Quản lý sản phẩm“.
  2. Nhấp vào “Thêm sản phẩm mới“.
  3. Hãy tham khảo các bảng bên dưới để xác định các thuộc tính được yêu cầu cho danh mục sản phẩm của bạn.
  4. Điền các thuộc tính bắt buộc trong các mục có tiêu đề Thuộc tính sản phẩm và Chi tiết sản phẩm bằng cách:
    1. Chọn từ các tùy chọn có sẵn trong danh sách thả xuống; hoặc
    2. Nhập thông tin bằng cách thủ công dưới dạng văn bản tự do.
  5. Nhấp vào “Gửi để xét duyệt“.

Làm cách nào để tải lên thuộc tính sản phẩm cho các sản phẩm đã được đăng bán rồi?

Để điền Thuộc tính của sản phẩm cho các sản phẩm đã được đăng bán trước đó, bạn có thể:

  1. Truy cập vào trang chủ của Trung tâm Nhà bán hàng và chọn “Sản phẩm” > “Quản lý sản phẩm“.
  2. Nhấp vào “Chỉnh sửa“.
  1. Điền các thuộc tính bắt buộc của sản phẩm được yêu cầu trong các mục có tiêu đề ”Thuộc tính sản phẩm” và “Chi tiết sản phẩm” bằng cách:
    1. Chọn từ các tùy chọn có sẵn trong danh sách thả xuống; hoặc
    2. Nhập thông tin bằng cách thủ công dưới dạng văn bản tự do.
  2. Nhấp vào “Cập nhật“.

Điều gì xảy ra nếu NBH vi phạm các nguyên tắc này?

Nếu phát hiện ra rằng bạn vi phạm các nguyên tắc này, TikTok Shop có thể áp dụng các hành động thực thi đối với tài khoản của bạn. Điều này có thể bao gồm vô hiệu hóa sản phẩm. Bạn nên lưu ý rằng các hành động vi phạm lặp lại sẽ dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng hơn.

Các thuộc tính bắt buộc được yêu cầu đối với tất cả các danh mục sản phẩm

Thuộc tính bắt buộc của sản phẩmChi tiết
Tên sản phẩmTên sản phẩm phải được nêu chính xác, đầy đủ, không viết tắt hoặc sử dụng lối diễn đạt gây hiểu lầm về bản chất, chức năng và thành phần của sản phẩm.
Nguồn gốc sản phẩmSản phẩm phải thể hiện trung thực thông tin sản xuất (quốc gia/vùng lãnh thổ), tuân thủ các quy định pháp luật về nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa.
Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm– Đối với cá nhân: Cung cấp họ tên đầy đủ ghi trên CMND/Hộ chiếu cùng với địa chỉ thường trú/nơi đăng ký cư trú.- Đối với tổ chức: Cung cấp tên đầy đủ của công ty/tổ chức kinh doanh/hộ kinh doanh cùng với địa chỉ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản pháp lý tương đương được Pháp luật phê duyệt.

Các thuộc tính bắt buộc được yêu cầu đối với từng danh mục sản phẩm cụ thể

Bắt đầu từ 20/03/2026, người bán sẽ bắt buộc phải cung cấp thêm các thông tin về thuộc tính sản phẩm khi đăng sản phẩm trên Trung tâm Nhà bán hàng TikTok Shop. Đối với các sản phẩm thuộc các ngành hàng Làm đẹp & Chăm sóc cá nhân, Sức khỏe, Mẹ & Bé, và Thực phẩm & Đồ uống, người bán cần cung cấp thêm các thông tin về giấy phép sản phẩm, bao gồm:

  • Loại giấy phép đăng kí sản phẩm
  • Số đăng kí
  • Ngày cấp

Nơi cấpĐể làm rõ, các ngành hàng được yêu cầu nói trên có thể được cập nhật theo từng thời điểm, tuỳ theo yêu cầu của cơ quan chức năng và/ hoặc pháp luật hiện hành.

STTTHÔNG TIN BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH HÀNGCHI TIẾT CỤ THỂ CẦN LIỆT KÊ
1Lương thựcLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
2Thực phẩmLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng/bảo quản
3Thực phẩm bảo vệ sức khỏeLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/thành phần định lượnghoặc giá trị dinh dưỡng
Hướng dẫn sử dụng/bảo quản
Khuyến cáo về nguy cơ (nếu có)
Nêu rõ “thực phẩm bảo vệ sức khỏe”
Nêu rõ “thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh”
4Thực phẩm đã qua chiếu xạLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Trọng lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Nêu rõ “thực phẩm đã qua chiếu xạ”
5Thực phẩm biến đổi genLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Trọng lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Nêu rõ “thực phẩm biến đổi gen” kèm thành phần/hàm lượng biến đổi gen
6Đồ uống (trừ rượu)Loại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng/bảo quản
7Phụ gia thực phẩmLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần định lượng
Hạn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Nêu rõ “phụ gia thực phẩm”
8Vi chất dinh dưỡngLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Ngày sản xuất
Thành phần
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Nêu rõ “dùng cho thực phẩm”
Nguyên liệu thực phẩmLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
9Tên nguyên liệu
Định lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
10Trang thiết bị y tếLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Số lưu hành
Số sê ri
Ngày sản xuất
Thông tin cảnh báo (nếu có)
11Mỹ phẩmLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Định lượng
Thành phần/thành phần định lượng
Số lô sản xuất
Ngày sản xuất & Hạn sử dụng
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
12Hóa chất gia dụngĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/hàm lượng hoạt chất
Số lô sản xuất
Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
13Thức ăn chăn nuôiĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
14Thuốc thú y, vắcxin, chế phẩm sinh học dùng trong thú yĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần định lượng
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
15Thức ăn thủy sảnĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Số điện thoại (nếu có)
16Thuốc bảo vệ thực vậtĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần hàm lượng
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
17Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sảnĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Số điện thoại (nếu có)
18Giống cây trồngĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
19Đồ chơi trẻ emChất liệu
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
Ngày sản xuất
20Sản phẩm dệt, may, da, giầyThành phần/thành phần định lượng
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
Năm sản xuất
21Sản phẩm nhựa, cao suĐịnh lượng
Thành phần
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Tháng sản xuất
22Giấy, bìa, cactonĐịnh lượng
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Tháng sản xuất
23Đồ dùng giảng dạy, đồ dùng học tập, văn phòng phẩmĐịnh lượng
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
24Ấn phẩm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, văn học, nghệ thuật, tôn giáoNhà xuất bản/nhà sản xuất/nhà in
Tên tác giả/dịch giả
Giấy phép xuất bản
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
25Nhạc cụThông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
26Dụng cụ thể dục thể thao, máy tập thể dục thể thaoĐịnh lượng
Thành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Năm sản xuất
27Đồ gỗThành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
28Sản phẩm sành, sứ, thủy tinhThành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
29Hàng thủ công mỹ nghệThành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
30Đồ gia dụng, thiết bị gia dụng (không dùng điện)Thành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
31BạcĐịnh lượng
Thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
32Đá quýĐịnh lượng
Thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
33Vàng, trang sức, mỹ nghệHàm lượng
Khối lượng
Khối lượng vật gắn (nếu có)
Mã ký hiệu sản phẩm
Thông tin cảnh báo (nếu có)
34Trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháyĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
35Thiết bị bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử; Sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới.Ngày sản xuất
Dung lượng lưu trữ
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
Tình trạng
36Máy móc, trang thiết bị cơ khíTrọng lượng
Công suất
Thông tin cảnh báo an toàn
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Tháng sản xuất
37Máy móc, trang thiết bị đo lường, thử nghiệmTrọng lượng
Ngày sản xuất
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
38Sản phẩm luyện kimĐịnh lượng
Thành phần định lượng
Thông số kỹ thuật
39Dụng cụ đánh bắt thủy sảnThành phần
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Số điện thoại (nếu có)
40Ô tôTên nhà sản xuất
Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại
Số khung/số VIN
Khối lượng thân xe
Số người cho phép chở (đối với xe chở người)
Khối lượng toàn bộ thiết kế
Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước
Năm sản xuất
Thông tin cảnh báo (nếu có)
41Romooc, somi romoocTên nhà sản xuât
Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (model code)
Số khung hoặc số VIN
Khối lượng bản thân
Khối lượng toàn bộ thiết kế
Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước
Năm sản xuất
Thông tin cảnh bảo (nếu có)
42Mô tô, xe máyTên nhà sản xuất
Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại
Số khung
Khối lượng xe
Dung tích xi lanh
Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước
Năm sản xuất
Thông tin cảnh báo (nếu có)
43Xe máy chuyên dùngTên nhà sản xuất
Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại
Số khung
Thông số kỹ thuật đặc trưng
Năm sản xuất
Thông tin cảnh báo (nếu có)
44Xe chở người bốn bánh có gắn động cơNhà sản xuất
Thương hiệu
Trọng lượng
Số người cho phép chở
Số khung
Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) – đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước
Ngày sản xuất
Thông tin cảnh báo (nếu có)
45Xe đạpTên nhà sản xuất
Năm sản xuất
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
46Phụ tùng của phương tiện giao thôngMã phụ tùng
Nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại
Năm sản xuất (nếu có)
Thông số kỹ thuật (nếu có)
Thông tin cảnh báo (nếu có)
47Vật liệu xây dựng và trang trí nội thấtĐịnh lượng
Thông số kỹ thuật
Tháng sản xuất
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
Thông tin cảnh báo (nếu có)
48Các sản phẩm từ dầu mỏĐịnh lượng
Thành phần
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
49Chất tẩy rửaĐịnh lượng
Tháng sản xuất
Thành phần/thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
50Hóa chấtĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Thành phần/thành phần định lượng
Hạn sử dụng (nếu có)
Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có)
Biện pháp phòng ngừa (nếu có)
Mã nhận dạng hóa chất (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản
51Phân bónĐịnh lượng
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
Thành phần/thành phần định lượng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng, bảo quản
52Kính mắtThành phần
Thông số kỹ thuật
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
53Đồng hồThành phần
Độ sâu chống nước
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Hướng dẫn sử dụng
54Bỉm, băng vệ sinh, khẩu trang, bông tẩy trang, bông vệ sinh tai, giấy vệ sinhLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Thành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Tháng sản xuất
Hạn sử dụng
55Bàn chải đánh răngThành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo
Tháng sản xuất
56Khăn ướtLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Thành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Ngày sản xuất
Hạn sử dụng
57Máy móc, dụng cụ làm đẹpLoại giấy phép đăng kí sản phẩm
Số đăng kí
Ngày cấp
Nơi cấp
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Năm sản xuất
58Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩmThành phần
Thông số kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)
Ngày sản xuất
59Mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy (gọi tắt là mũ bảo hiểm)Cỡ mũ bảo hiểm
Tháng, năm sản xuất
Kiểu mũ (model)
Định lượng
Hướng dẫn sử dụng
Nêu rõ “mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe máy”
Thông tin cảnh báo (nếu có)
60Xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máyNhãn hiệu
Loại Model
Khối lượng
Thông số kỹ thuật
Năm sản xuất
Hướng dẫn sử dụng
Thông tin cảnh báo (nếu có)

Yêu cầu chi tiết đối với một số thuộc tính cụ thể

QUY CÁCH LIỆT KÊ THUỘC TÍNH SẢN PHẨM
Loại thuộc tínhThuộc tính cụ thểCách liệt kê trên Seller CenterVí dụ
Định lượng sản phẩmKhối lượng/Trọng lượngkilogram (kg), gram (gr)50gr, 3 lạng, 1 ký (1kg)…
Kích thướccentimet (cm)chiều cao 15 cm, chiều dài 100 cm…
Mốc thời gian sản phẩmNgày sản xuất– Nhập ngày, tháng, năm theo thông tin trên bao bì sản phẩm- Đối với hạn sử dụng, có thể ghi theo số tháng (tính từ ngày sản xuất).– NSX/HSD xem trên bao bì sản phẩm- NSX: 20112020 – HSD 20111022- NSX: 20112022 – HSD: 3 năm kể từ ngày sản xuất…
Ngày hết hạn
Hạn sử dụng
Thông số kỹ thuậtSố khung / Số lô / số sê-riNhập đúng thông tin trên bao bì sản phẩm3VWCK21Y62M409688 (số khung xe máy)S/N: 123xx7800 (số sê-ri sản phẩm)…
Thông số kỹ thuật chung– Công suất động cơ, số mã lực…- Nguồn điện: 220V/50-60Hz…
Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) / Loại ModelTham khảo thêm ở đây:Link
Hướng dẫn/Khuyến cáoHướng dẫn sử dụngNhập đúng thông tin trên bao bì sản phẩmUống vào buổi sáng, 30 phút trước khi ăn hoặc 2 giờ sau bữa ăn…
Hướng dẫn bảo quản– Bảo quản lạnh (0 – 4 ° C)- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp…
Thông tin cảnh báo– Chỉ được dùng ngoài da- Không dùng cho trẻ dưới 3 tuổi & phụ nữ mang thai- Thực phẩm đã qua chiếu xạ, …

Nguồn: TikTok Shop Academy

Ngoài ra, các shop có thể tham khảo đến với dịch vụ vận hành gian hàng Shopee và TikTok Shop của TUKI Agency, chúng tôi sẽ giúp bạn tối ưu hóa mọi khía cạnh từ A đến Z như quản lý sản phẩm, quảng cáo đến chăm sóc khách hàng. Với đội ngũ chuyên nghiệp và kinh nghiệm dày dặn, chúng tôi cam kết mang lại hiệu quả vượt KPI mong đợi, giúp bạn tập trung vào việc phát triển kinh doanh.

Đăng ký dịch vụ Vận hành sàn TMĐT và có một gian hàng tăng trưởng bền vững tại đây hoặc shop có nhu cầu khám shop đăng ký tại đây !

Hoặc liên hệ ngay: TUKI Agency – Vận hành sàn TMĐT

– Email: tukigroup@gmail.com

– Số điện thoại: 037 482 7341

– Fanpage: https://www.facebook.com/tukiagencyvn

Mục lục

Điền đầy đủ thông tin để nhận tư vấn chi tiết về dịch vụ trong thời gian sớm nhất

Blog liên quan

Lên đầu trang

ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ
VẬN HÀNH GIAN HÀNG